07:54 ICT Thứ sáu, 22/09/2017
Năm học 2017 thi HSG tỉnh xếp thứ 8/44 trường công lập, điểm tuyển sinh vào 10 xếp thứ 4/44, điểm thi tốt nghiệp THPT đứng thứ 6/57

Danh mục chính

Thành viên

Trang nhất » Tin Tức » Thông tin điều hành

THƯỞNG CHO TỐP 50 HỌC SINH CÓ ĐIỂM THI CAO NHẤT TRONG KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017

Thứ ba - 05/09/2017 20:43
Stt Họ Và Tên Ngày Sinh Lớp ĐTBM XT Số tiền
1 Trần Đình Ngôn 02/05/1999 12H 8.61 1  500 000
2 Nguyễn Thùy Linh 24/11/1999 12A1 8.57 2  500 000
3 Đinh Thị Đông 26/04/1999 12A1 8.53 3  500 000
4 Vũ Thị Trang 12/03/1999 12A2 8.43 4  500 000
5 Phạm Thị Phương Thảo 01/11/1999 12A1 8.38 5  500 000
6 Đinh Thị Phương Thảo 28/06/1999 12A2 8.37 6  500 000
7 Phan Thị Minh Trang 11/10/1999 12A2 8.05 7  500 000
8 Nguyễn Thị Hồng 22/05/1999 12A1 8.04 8  500 000
9 Nguyễn Thị Hồng Nhung 10/03/1999 12A1 8.04 8  500 000
10 Phạm Thị Kiều Nga 30/10/1999 12A1 7.98 10  500 000
11 Lê Diệp Hà 26/07/1999 12A2 7.97 11  500 000
12 Nguyễn Văn Xuyên 23/02/1999 12A1 7.96 12  500 000
13 Phạm Quang Huy 10/06/1999 12A1 7.94 13  500 000
14 Nguyễn Khánh Chi 09/10/1999 12A1 7.93 14  500 000
15 Dương Thị Hồng Thanh 15/02/1999 12A1 7.88 15  500 000
16 Vũ Thị Đào 15/03/1999 12A2 7.88 15  500 000
17 Trần Thị Khuyên 22/07/1999 12A1 7.87 17  500 000
18 Nguyễn Gia Trung 28/11/1999 12B2 7.81 18  500 000
19 Vũ Thị Trang Nhung 08/04/1999 12A2 7.78 19  500 000
20 Đinh Thị Hồng Hạnh 14/11/1999 12B2 7.76 20  500 000
21 Bùi Thị Thu Uyên 01/12/1999 12B2 7.75 21  500 000
22 Vũ Thanh Tùng 21/01/1999 12A1 7.74 22  500 000
23 Trần Thị Huyền 21/08/1999 12B2 7.74 22  500 000
24 Trần Thanh An 02/10/1999 12A2 7.7 24  500 000
25 Vũ Quốc Anh 19/10/1999 12D 7.68 25  500 000
26 Vũ Thị Hạnh 30/01/1999 12A1 7.66 26  500 000
27 Nguyễn Cẩm Tú 18/11/1999 12D 7.65 27  500 000
28 Nguyễn Thị Như Quỳnh 06/09/1999 12A1 7.63 28  500 000
29 Đoàn Thị Hằng 18/06/1999 12A1 7.63 28  500 000
30 Nguyễn Thị Huyền Thanh 24/09/1999 12D 7.6 30  500 000
31 Vũ Thị Minh Phương 02/12/1999 12A2 7.59 31  500 000
32 Nguyễn Thùy Linh 16/03/1999 12A1 7.58 32  500 000
33 Trần Thị Thu Hằng 27/07/1999 12B1 7.56 33  500 000
34 Vũ Thị Xuân 02/01/1999 12B1 7.54 34  500 000
35 Nguyễn Xuân Ngọc 08/01/1999 12A2 7.52 35  500 000
36 Vũ Đình Huynh 30/12/1999 12A2 7.51 36  500 000
37 Vũ Thị Hải Yến 13/06/1999 12A2 7.51 36  500 000
38 Phạm Thị Quỳnh 18/12/1999 12B2 7.49 38  500 000
39 Trần Thị Hậu 22/03/1999 12A1 7.48 39  500 000
40 Phạm Thị Huyền Trang 09/03/1999 12B2 7.48 39  500 000
41 Nguyễn Tuấn Dương 08/11/1999 12A1 7.46 41  500 000
42 Lã Văn Dân 05/01/1999 12A2 7.46 41  500 000
43 Phạm Phương Thùy 22/10/1999 12D 7.45 43  500 000
44 Mai Thu Hiền 09/09/1999 12A1 7.43 44  500 000
45 Phạm Thị Thúy 13/10/1999 12A2 7.43 44  500 000
46 Nguyễn Đức Việt 07/01/1999 12B1 7.43 44  500 000
47 Vũ Quốc Nguyên 27/07/1999 12H 7.41 47  500 000
48 Nguyễn Văn Tiến 09/12/1999 12A2 7.36 48  500 000
49 Phạm Minh Ánh 02/07/1999 12B1 7.36 48  500 000
50 Đỗ Trọng Hiếu 15/02/1999 12A2 7.33 50  500 000
51 Bùi Thị Hà 27/02/1999 12H 7.33 50  500 000

Tác giả bài viết: BGH

Nguồn tin: vietter117

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin cũ hơn