15:23 +07 Chủ nhật, 18/11/2018
Năm học 2017- 2018 thi Tốt nghiệp THPT xếp thứ 3/57, thi GVG tỉnh xếp thứ 10/46 đạt giải NHÌ toàn đoàn, thi HSG tỉnh xếp thứ 12/45, đạt giải BA toàn đoàn

Danh mục chính

Thành viên

Trang nhất » Tin Tức » Thông tin điều hành

THÔNG BÁO: Công khai các điều kiện triển khai hoạt động giáo dục năm học 2018-2019

Thứ bảy - 19/05/2018 08:37
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH                                            
          TRƯỜNG LÊ QUÝ ĐÔN
THÔNG BÁO
Công khai các điều kiện triển khai hoạt động giáo dục năm học 2018-2019
 
      (Các cơ sở giáo dục căn cứ vào Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục của hệ thống giáo dục quốc dân để thực hiện nội dung công khai theo đúng quy định; Thông tư 47 năm 2012 của Bộ GDĐT về quy chế công nhận trường đạt chuẩn Quốc gia; Nghị quyết 10 năm 2011 của Tỉnh ủy Nam Định về việc xây dựng các cơ sở giáo dục chất lượng cao; Quyết định 16/2013/QĐ-UBND ngày 30/5/2013 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định về dạy thêm học thêm; CV 7291/BGDĐT về tổ chức dạy học 2 buổi/ngày, công văn 504/SGDĐT-GDTrH ngày 18/4/2018 về việc triển khai một số nội dung tuyển sinh vào lớp 10 và và công khai các điều kiện giáo dục năm học 2018-2019.
            Trường THPT Lê Quý Đôn công khai các điều kiện triển khai hoạt động giáo dục năm học 2018-2019, như sau:
I- Đội ngũ cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên
1.      Cán bộ quản lí
TT Họ và tên Năm sinh Chức vụ Năm vào ngành Trình độ
1 Bùi Xuân Kiều 1960 Hiệu trường 1980 Đại học
2 Nguyễn Kiên Trung 1974 Phó hiệu trưởng 2000 Thạc sỹ
 
2.      Giáo viên
Môn Số lượng Trình độ chuyên môn BQ GV /lớp
Thạc sỹ Đại học Cao đẳng Trung cấp
Toán 9 2 7 0 0 0.375
7 0 7 0 0 0.292
Hóa 5 0 5 0 0 0.208
Sinh 3 0 3 0 0 0.125
Tin 3 0 3 0 0 0.125
Văn 8 1 7 0 0 0.333
Sử 2 0 2 0 0 0.083
Địa 2 0 2 0 0 0.083
GDCD 2 1 1 0 0 0.083
Anh 4 0 4 0 0 0.167
KTCN 2 0 2 0 0 0.083
KTNN 1 0 1 0 0 0.042
TD, QP&AN 5 0 5 0 0 0.208
Tổng 53 4 49 0 0 2.208
 
3.      Nhân viên
TT Phụ trách Họ và tên Năm sinh Trình độ
1 Nhân viên văn thư Phạm Thị Liên 1981 Cao đẳng
2 Nhân viên kế toán Trần Thị Hiền 1983 Cao đẳng
3 Thủ quỹ Đào Đình Tú 1960 Trung cấp
4 Nhân viên y tế Nguyễn Thị Tỉnh 1987 Trung cấp
5 Nhân viên thư viện Cao Văn Cung 1960 Trung cấp
6 Nhân viên bảo vệ Cao Sơn Thủy 1964 Sơ cấp
7 Nhân viên bảo vệ Phan Văn Quyết 1964 Sơ cấp
8 Nhân viên bảo vệ Vũ Đức Nhật 1976 Sơ cấp
 
II - Cơ sở vật chất
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học 24 Số m2/học sinh (1.33 m2/)
II Loại phòng học   -
1 Phòng học kiên cố 24 50 m2
2 Phòng học bán kiên cố 0 0
3 Phòng học tạm 0 0
4 Phòng học nhờ 0 0
5 Số phòng học bộ môn 7 30 m2
6 Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn) 4 55 m2
7 Bình quân lớp/phòng học 24/24 1
8 Bình quân học sinh/lớp 898/24 37.50 HS
III Số điểm trường 1  
IV Tổng số diện tích đất  (m2) 12000 m2 13.33 m2/HS
V Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 3000 m2 3.33 m2/HS
VI Tổng diện tích các phòng    
1 Diện tích phòng học  (m2) 1200 m2 1.33 m2/HS
2 Diện tích phòng học bộ môn (m2) 5 55 m2
3 Diện tích phòng thiết bị (m2) 530 106 m2/phòng
3 Diện tích thư viện (m2) 1 150 m2
4 Diện tích nhà tập đa năng
(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)
1 580 m2
5 Diện tích phòng khác ( Nhà vệ sinh)(m2) 2 30 m2/nhà
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
  Số bộ/lớp
1 Khối lớp 10 282 17.7 bộ/lớp
2 Khối lớp 11 304 19 bộ/lớp
3 Khối lớp 12 312 19.5 bộ/lớp
4 Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị) 1 350 m2
VIII Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)   Số học sinh/bộ
IX Tổng số thiết bị đang sử dụng   Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 6 0.25
2 Cát xét 10 2.4
3 Đầu Video/đầu đĩa 5 0.21
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 20 0.83
5 Thiết bị khác…    
           
 
  Nội dung Số lượng (m2)
X Nhà bếp Chưa có
XI Nhà ăn Chưa có
 
  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích
bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú Không có    
XIII Khu nội trú Không có    
 
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 3 0 2/2 0 30/30
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh* 0 0 0 0 0
(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)
  Nội dung Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) x  
XVII Kết nối internet (ADSL) x  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường x  
XIX Tường rào xây x  
 
III - Mức thu chi (ổn định) trong suốt thời gian (03 năm cấp THPT) học sinh học tập tại trường.
      Cụ thể hóa:
1.      Các khoản đóng góp theo quy định:
       - Học phí 80000 đồng/học sinh/tháng . Một năm thu 10 tháng.
       - Học thêm: 12000 đồng/học sinh/buổi. Một tuần học tối đa 3 buổi.
 
2.      Các khoản đóng góp khác:
- Quỹ khuyến học thành lập trên cơ sở ủng hộ về vật chất của cơ quan, ban ngành, đoàn thể; cán bộ, công nhân viên chức lao động, thầy cô giáo đã và đang công tác trong nhà trường; công ty, xí nghiệp, doanh nghiệp, các nhà hảo tâm, các cựu học sinh.
- Kinh phí hoạt động của Ban cha mẹ học sinh: Thực hiện theo thông tư số  55/ 2011/TT-BGDĐT ngày 12/11/2011 của Bộ giáo dục và đào tạo ban hành điều lệ Ban cha mẹ học sinh.
-  Tiền gửi xe, điện nước, Bảo vệ, phục vụ thu theo hướng dẫn của UBND Tỉnh Nam Định.
IV - Tổ chức các hoạt động giáo dục
    1. Việc xây dựng kế hoạch và tổ chức triển khai các hoạt động giáo dục của nhà trường :
  Tăng cường chỉ đạo thực hiện nghiêm túc, linh hoạt, sáng tạo chương trình, kế hoạch giáo dục, nâng cao chất lượng, hiệu quả hoạt động giáo dục trên cơ sở đảm bảo chuẩn kiến thức, kỹ năng và thái độ của từng cấp học sinh đảm bảo dạy ôn ập không quá 3 buổi /tuần
  Triển khai đổi mới phương pháp dạy và học gắn với đổi mới hình thức, phương pháp thi, kiểm tra và đánh giá kết quả giáo dục theo hướng đánh giá năng lực người học; kết hợp đánh giá trong quá trình với đánh giá cuối kỳ, cuối năm học.
 Tiếp tục chỉ đạo triển khai nghiêm túc việc dạy và học ngoại ngữ đặc bịt dạy ngoại nữ có yếu tố nước ngoài.
Nhà trường tạo điều kiện cho các tổ chuyên môn, giáo viên được chủ động lựa chọn nội dung, xây dựng các chủ đề dạy học trong mỗi môn học và các chủ đề tích hợp, liên môn, đồng thời xây dựng kế hoạch dạy học phù hợp với các chủ đề và theo hình thức, phương pháp và kỹ thuật dạy học tích cực; chú trọng giáo dục đạo đức và giá trị sống, rèn luyện kỹ năng sống, hiểu biết xã hội, thực hành pháp luật; tăng cường các hoạt động nhằm giúp học sinh vận dụng kiến thức liên môn vào giải quyết các vấn đề thực tiễn.
Chú trọng các hoạt động trải nghiệm sáng tạo, nghiên cứu khoa học của học sinh; nâng cao năng lực của giáo viên chủ nhiệm lớp, của tổ chức Đoàn,  gia đình và cộng đồng trong việc quản lý, phối hợp giáo dục toàn diện cho học sinh. Nhà trường xây dựng và thực hiện kế hoạch giáo dục định hướng phát triển năng lực học sinh, đảm bảo có đủ thời lượng dành cho luyện tập, ôn tập, thí nghiệm, thực hành, tổ chức hoạt động trải nghiệm sáng tạo và kiểm tra định kỳ.
2. Cụ thể hóa việc tổ chức dạy thêm, học thêm trong nhà trường:
 Hàng năm, nhà  trường đều  yêu cầu giáo viên, các tổ chuyên môn lập kế hoạch chi tiết và phải có đơn xin dạy thêm học thêm. Sau đó nhà trường  gửi hồ sơ xin Sở GD&ĐT Nam Định cấp giấy phép dạy thêm học thêm . Nếu được chấp thuận mới bắt đầu tổ chức  dạy thêm, học thêm trong nhà trường
Thời gian dạy thêm học thêm trong nhà trường được bố trí dạy vào buổi chiều từ thứ 3, 4, 5 trong tuần. Đảm bảo không quá 3 buổi/ tuần.
Hình thức dạy học: Dựa trên nhu cầu, năng lực của học sinh. Nhà trường phân chia tổ hợp môn thi theo đơn vị lớp học, do đó dạy học theo ình thức tập trung.
Đối tượng học sinh: Tùy theo trình độ năng lực của người học mà giáo viên xây dựng giáo án và phương pháp tổ chức dạy học khác nhau để đảm bảo hiệu quả cao nhất.
 
 
 
V - Cam kết về chất lượng giáo dục
Cam kết các chỉ tiêu cụ thể về chất lượng các hoạt động giáo dục:
STT Nội dung Tổng số Chia theo khối lớp
Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12
I Số học sinh chia theo hạnh kiểm 898 282 304 312
1 Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
874 (97.33%) 278 (98.58%) 288 (94.74%) 308 (98.72%)
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
24 (2.67%) 3 (1.06%) 15 (4.93%) 6 (1.92%)
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
1 (0.11%) 0 (0.00%) 1 (0.33%) 0 (0.00%)
4 Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
0 (0.00%) 0 (0.00%) 0 (0.00%) 0 (0.00%)
II Số học sinh chia theo học lực 898 282 304 312
1 Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
343 (38.20%) 61 (21.63%) 118 (38.82%) 164 (52.56%)
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
515 (57.35%) 208 (73.76%) 161 (52.96%) 146 (46.79%)
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
39 (4.34%) 12 (4.26%) 23 (7.57%) 4 (1.28%)
4 Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
2 (0.22%) 0 (0.00%) 2 (0.66%) 0 (0.00%)
5 Kém
(tỷ lệ so với tổng số)
0 (0.00%) 0 (0.00%) 0 (0.00%) 0 (0.00%)
III Tổng hợp kết quả cuối năm 898 282 304 312
1 Lên lớp
(tỷ lệ so với tổng số)
896 (99.77%) 281 (99.65%) 303 (99.67%) 312 (100%)
a Học sinh giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
343 (38.20%) 61 (21.63%) 118 (38.82%) 164 (52.56%)
b Học sinh tiên tiến
(tỷ lệ so với tổng số)
515 (57.35%) 208 (73.76%) 161 (52.96%) 146 (46.79%)
2 Thi lại
(tỷ lệ so với tổng số)
4 (0.46%) 2 (0.35%) 2 (0.32%) 0
3 Lưu ban
(tỷ lệ so với tổng số)
2 (0.23%) 1 (0.70%) 1 (0.64%) 0
4 Chuyển trường đến/đi
(tỷ lệ so với tổng số)
2/1 (0.21%) 1/1 (0.33%) 1/0 (0.32%) 0
5 Bị đuổi học
(tỷ lệ so với tổng số)
0 0 0 0
6 Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)
(tỷ lệ so với tổng số)
3 1/1 (0.33%) 1/0 (0.32%) 1/1 (0.30%)
IV Số học sinh đạt giải các kỳ thi
học sinh giỏi, các cuộc thi, hội thi, Olympic, giao lưu…
75 (0.084%) 7 (0.025%) 28 (0.92%) 40 (0.123%)
1 Cấp tỉnh/thành phố 75 (0.084%) 7 (0.025%) 28 (0.92%) 40 (0.123%)
2 Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế 0 0 0 0
V Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp       312 (100%)
VI Số học sinh được công nhận tốt nghiệp       312 (100%)
1 Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
       
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
       
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
       
VII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập
(tỷ lệ so với tổng số)
      280 (89.74%)
VIII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập
(tỷ lệ so với tổng số)
      32 (10.26%)
IX Số học sinh nam/số học sinh nữ 335/563 106/176 111/193 118/194
X Số học sinh dân tộc thiểu số 1 (0.11%) 0 0 1 (0.30%)
 
                                                   Trực Ninh, ngày 16 tháng 5 năm 2018
                                                    HIỆU TRƯỞNG
 
 
 
 
                                               
                                                   Bùi Xuân Kiều
 
 

Tác giả bài viết: vietter117

Nguồn tin: BGH

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn