02:17 ICT Chủ nhật, 22/10/2017
Năm học 2017 thi HSG tỉnh xếp thứ 8/44 trường công lập, điểm tuyển sinh vào 10 xếp thứ 4/44, điểm thi tốt nghiệp THPT đứng thứ 6/57. Là 1 trong 3 trường được UBND tỉnh tặng bằng khen ĐƠN VỊ DẪN ĐẦU GIÁO DỤC

Danh mục chính

Thành viên

Trang nhất » Tin Tức » Thông tin điều hành

Danh sách thủ khoa thi giữa kì I

Thứ sáu - 18/11/2016 19:21
Khối 10
STT Họ tên Lớp Văn Hóa Sinh Toán Lý  Anh Tổng Danh hiệu
1 Đoàn Diễm Quỳnh 10A1 7.00 10.00 9.50 9.50 9.50 9.00 54.50 Thủ khoa
2 Đoàn Thị Phương 10A1 8.00 9.50 10.00 8.50 9.00 9.00 54.00 Nhất
3 Vũ Thị Khánh Hạ 10A2 7.00 9.00 9.50 10.00 9.50 9.00 54.00 Nhất
4 Phạm Xuân Huy 10A1 6.00 10.00 9.50 10.00 9.50 8.50 53.50 Nhất
5 Bùi Đức Mạnh 10A2 6.00 9.50 10.00 10.00 9.50 8.50 53.50 Nhất
6 Phạm Duy Nam 10A1 6.00 9.50 10.00 9.00 9.50 8.50 52.50 Nhất
7 Tăng Thị Thu Quỳnh 10A1 6.00 10.00 10.00 10.00 8.00 8.50 52.50 Nhất
8 Vũ Thị Hải 10A2 7.00 10.00 9.00 9.00 9.50 8.00 52.50 Nhất
9 Lê Nhật Quang 10A2 7.00 10.00 10.00 8.50 8.50 8.50 52.50 Nhất
10 Nguyễn Thùy Trang 10A1 7.00 10.00 9.00 10.00 8.50 7.50 52.00 Nhất
11 Vũ Như Quỳnh 10A1 7.00 10.00 8.50 10.00 7.00 9.00 51.50 Nhì
12 Vũ Thị Minh Thúy 10B1 6.00 9.50 9.50 9.00 8.50 9.00 51.50 Nhì
13 Trần Thị Lan Anh 10B2 8.00 9.00 8.50 8.00 9.50 8.50 51.50 Nhì
14 Phạm Tuấn Anh 10A2 7.00 10.00 10.00 7.50 9.50 7.00 51.00 Nhì
15 Nguyễn Thị Hạ 10A2 6.00 10.00 9.00 9.50 8.00 8.50 51.00 Nhì
16 Đinh Thúy Hằng 10A2 6.00 10.00 8.50 10.00 7.50 9.00 51.00 Nhì
17 Nguyễn Thị Thùy Trang 10A2 8.00 9.50 8.50 8.00 9.00 8.00 51.00 Nhì
18 Hoàng Minh Tuấn 10A2 7.00 10.00 6.50 9.50 8.50 9.50 51.00 Nhì
19 Đỗ Thị Tuyết Lan 10B2 6.00 8.50 8.00 9.50 9.50 9.50 51.00 Nhì
20 Phạm Thị Hoài Thu 10B2 7.00 9.50 9.00 9.50 9.50 6.50 51.00 Nhì
21 Dương Minh Nghĩa 10H 6.00 10.00 10.00 8.50 8.00 8.50 51.00 Nhì
Khối 11
STT Họ tên Lớp Toán Hóa Văn Sinh Anh Tổng Danh hiệu
1 Vũ Minh Thanh 11A1 9.0 10.0 6.0 10.0 9.5 9.5 54.0 Thủ khoa
2 Nguyễn Thị Hằng 11D1 8.5 8.0 8.0 10.0 9.5 9.5 53.5 Nhất
3 Nguyễn Thị Mỹ Duyên 11A1 7.5 9.0 9.0 9.5 9.0 8.0 52.0 Nhất
4 Bùi Thị Sơn Trà 11A1 8.5 8.5 8.0 9.0 9.5 8.5 52.0 Nhất
5 Vũ Thị Bích Hảo 11A2 9.0 9.0 7.0 8.0 9.5 9.0 51.5 Nhất
6 Mai Thị Ánh 11A2 8.0 8.5 5.0 9.5 10.0 10.0 51.0 Nhất
7 Bùi Xuân Thạch 11A2 8.5 8.0 8.0 9.0 9.0 8.5 51.0 Nhất
8 Phạm Thị Mỹ Ninh 11D1 8.0 7.5 8.0 9.0 9.5 9.0 51.0 Nhất
9 Trần Phương Hà 11A1 8.0 8.0 6.0 8.5 9.5 9.5 49.5 Nhất
10 Vũ Thị Thu Hiền 11A1 9.0 8.0 7.0 8.0 9.5 8.0 49.5 Nhất
11 Đinh Thị Oanh 11D2 9.0 7.0 7.0 8.5 9.0 8.5 49.0 Nhì
12 Lê Thị Xuân 11D2 9.0 8.5 6.0 8.0 9.0 8.5 49.0 Nhì
13 Nguyễn Ngọc Minh 11D1 8.5 7.5 7.0 8.5 7.5 9.5 48.5 Nhì
14 Phạm Văn Hệ 11D2 7.5 7.5 6.0 10.0 9.0 8.5 48.5 Nhì
15 Phan Trần Quang Huy 11A1 8.0 7.5 6.0 10.0 8.5 8.0 48.0 Nhì
16 Phạm Duy An 11A2 8.5 8.0 7.0 8.0 9.5 7.0 48.0 Nhì
17 Nguyễn Thị Minh Huế 11A2 7.0 7.0 8.0 8.5 9.5 8.0 48.0 Nhì
18 Dương Minh Thư 11A2 8.5 8.5 5.0 8.5 9.5 8.0 48.0 Nhì
19 Trần Thanh Tùng 11A2 8.5 7.5 6.0 9.0 9.5 7.5 48.0 Nhì
20 Nguyễn Quang Đông 11D1 9.0 6.5 6.0 8.0 9.0 9.5 48.0 Nhì
Khối 12
STT Họ tên Lớp Toán Văn Anh Hóa Sinh Tổng Danh hiệu
1 Đinh Thị Hồng Hạnh 12B2 8.50 6.00 9.00 10.00 8.50 8.50 50.50 Thủ khoa
2 Nguyễn Thị Hồng Nhung 12A1 8.50 6.00 7.50 10.00 9.00 7.50 48.50 Nhất
3 Vũ Thị Đào 12A2 8.00 6.00 8.50 9.00 9.00 8.00 48.50 Nhất
4 Trần Thị Hậu 12A1 9.00 5.00 7.50 8.00 9.00 9.50 48.00 Nhất
5 Nguyễn Gia Trung 12B2 8.50 6.00 8.00 8.50 9.00 8.00 48.00 Nhất
6 Phạm Thị Kiều Nga 12A1 8.50 7.00 8.00 9.00 9.00 6.00 47.50 Nhất
7 Vũ Thị Trang Nhung 12A2 8.50 7.00 8.50 9.00 8.50 6.00 47.50 Nhất
8 Nguyễn Văn Xuyên 12A1 9.50 6.00 9.00 10.00 6.00 6.00 46.50 Nhất
9 Nguyễn Thị Mai Hương 12A2 8.50 6.00 8.00 9.00 9.00 6.00 46.50 Nhất
10 Trần Thị Thu Hằng 12B1 7.50 7.00 7.00 8.00 9.00 8.00 46.50 Nhất
11 Vũ Huyền Trang 12B2 7.00 5.00 8.50 9.00 8.00 9.00 46.50 Nhất
12 Nguyễn Thế Công 12A2 7.50 7.00 8.00 9.50 8.00 6.00 46.00 Nhì
13 Đỗ Trọng Hiếu 12A2 10.00 6.00 6.50 10.00 8.50 5.00 46.00 Nhì
14 Vũ Thị Hải Yến 12A2 7.50 7.00 7.00 7.00 8.00 9.50 46.00 Nhì
15 Vũ Thị Huyền Trang 12A2 8.50 8.00 5.00 7.50 7.50 9.00 45.50 Nhì
16 Nguyễn Hồng Nhung 12B1 7.50 8.00 7.00 7.00 7.50 8.50 45.50 Nhì
17 Phạm Thị Quỳnh 12B2 7.50 6.00 9.00 8.50 7.00 7.00 45.00 Nhì
18 Vũ Thanh Hằng 12A1 8.50 6.00 6.50 8.50 7.00 8.00 44.50 Nhì
19 Trần Thị Khuyên 12A1 8.50 5.00 5.00 9.00 8.00 9.00 44.50 Nhì
20 Trần Thị Huyền 12B2 7.00 6.00 8.00 8.00 7.50 8.00 44.50 Nhì
21 Phạm Thị Huyền Trang 12B2 6.50 7.00 7.00 8.50 8.50 7.00 44.50 Nhì
22 Bùi Thị Thu Uyên 12B2 7.00 7.00 6.50 9.00 8.00 7.00 44.50 Nhì

Tác giả bài viết: vietter117

Nguồn tin: BGH

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn