20:14 ICT Thứ ba, 14/08/2018
Năm học 2017- 2018 thi GVG tỉnh xếp thứ 10/46 đạt giải NHÌ toàn đoàn, thi HSG tỉnh xếp thứ 12/45, đạt giải BA toàn đoàn

Danh mục chính

Thành viên

Trang nhất » Tin Tức » Thông tin điều hành

Danh sách học sinh đạt thành tích cao thi giữa kì I năm học 2015-2016

Chủ nhật - 15/11/2015 06:52
STT SBD Họ tên Lớp Toán Hoá Văn Anh Tổng Danh hiệu  
1 254 Vũ Minh Thanh 10A1 10.00 10.00 10.00 6.00 10.00 46.00 Thủ khoa  
2 053 Nguyễn Thị Mỹ Duyên 10A1 10.00 9.00 9.50 8.00 9.00 45.50 Nhất  
3 231 Phạm Thị Bích Sen 10A1 9.00 9.50 9.00 8.00 10.00 45.50 Nhất  
4 188 Nguyễn Phương Ngân 10A1 10.00 10.00 10.00 7.00 8.00 45.00 Nhất  
5 074 Phạm Hương Giang 10A1 9.00 9.00 9.00 7.00 9.50 43.50 Nhất  
6 079 Trần Phương Hà 10A1 10.00 9.00 8.50 6.00 10.00 43.50 Nhất  
7 010 Mai Thị Ánh 10A2 10.00 8.50 9.50 6.00 9.50 43.50 Nhất  
8 215 Nguyễn Thị Mai Phương 10B2 9.00 8.50 9.50 7.00 9.50 43.50 Nhất  
9 086 Nguyễn Thị Hằng 10D1 9.00 9.50 9.50 7.00 8.50 43.50 Nhất  
10 094 Vũ Thị Bích Hảo 10A2 9.00 9.50 9.50 7.00 8.00 43.00 Nhất  
11 285 Bùi Thị Sơn Trà 10A1 8.00 8.00 9.50 7.00 10.00 42.50 Nhì  
12 131 Bùi Thị Huyền 10A2 10.00 9.50 9.00 5.00 9.00 42.50 Nhì  
13 008 Bùi Phương Anh 10A2 9.00 8.50 9.00 6.00 9.50 42.00 Nhì  
14 264 Lương Thị Thêm 10A1 9.00 6.50 9.00 7.00 9.50 41.00 Nhì  
15 280 Nguyễn Thu Thuỷ 10A1 9.00 9.00 8.00 6.00 9.00 41.00 Nhì  
16 311 Nguyễn Thanh Vân 10A2 10.00 7.50 8.00 6.00 9.50 41.00 Nhì  
17 119 Vũ Việt Hoàng 10B1 8.00 9.50 9.00 5.00 9.50 41.00 Nhì  
18 125 Nguyễn Thị Minh Huế 10B2 9.00 9.50 8.00 6.00 8.50 41.00 Nhì  
19 214 Trần Thị Phương 10B2 9.00 9.50 8.50 6.00 8.00 41.00 Nhì  
20 130 Phan Trần Quang Huy 10D1 10.00 10.00 8.00 5.00 8.00 41.00 Nhì  
21 011 Nguyễn Thị Châm Anh 10H 9.00 8.00 9.00 6.00 9.00 41.00 Nhì  
                       
Khối 11    
Stt SBD Họ tên Lớp Toán Hoá Văn Anh Tổng Danh hiệu  
1 153 Nguyễn Thuỳ Linh 11A1 10.00 9.00 8.50 8.00 9.50 45.00 Thủ khoa  
2 327 Nguyễn Văn Xuyên 11A1 8.00 10.00 8.50 8.00 9.00 43.50 Nhất  
3 108 Nguyễn Thị Hồng 11A1 8.00 9.00 9.00 8.00 9.00 43.00 Nhất  
4 267 Phạm Thị Phương Thảo 11A1 7.00 10.00 9.00 7.00 9.00 42.00 Nhất  
5 238 Nguyễn Văn Tiến 11A2 8.00 8.50 9.00 8.00 8.50 42.00 Nhất  
6 196 Nguyễn Thị Hồng Nhung 11A1 7.00 10.00 8.50 7.00 9.00 41.50 Nhất  
7 126 Vũ Đình Huynh 11A2 9.00 7.50 9.50 7.00 8.50 41.50 Nhất  
8 059 Đinh Thị Đông 11A1 8.00 9.00 8.00 6.00 10.00 41.00 Nhất  
9 092 Vũ Thanh Hằng 11A1 8.00 10.00 7.50 7.00 8.50 41.00 Nhất  
10 266 Đinh Thị Phương Thảo 11A2 8.00 8.50 8.50 7.00 9.00 41.00 Nhất  
11 040 Nguyễn Khánh Chi 11A1 6.00 9.00 8.50 8.00 9.00 40.50 Nhì  
12 109 Trần Thị Hồng 11A2 7.00 7.00 7.50 9.00 10.00 40.50 Nhì  
13 101 Vũ Xuân Hiệu 11A1 8.00 8.00 9.00 7.00 8.00 40.00 Nhì  
14 150 Phạm Thị Thùy Linh 11A1 7.00 10.00 7.00 7.00 9.00 40.00 Nhì  
15 179 Phạm Thị Kiều Nga 11A1 7.00 9.50 8.00 6.00 9.50 40.00 Nhì  
16 230 Nguyễn Thị Như Quỳnh 11A1 8.00 9.00 8.50 6.00 8.50 40.00 Nhì  
17 301 Phan Thị Minh Trang 11A2 5.00 9.00 9.00 8.00 9.00 40.00 Nhì  
18 074 Lã Quang Hải 11D 8.00 8.00 8.00 7.00 9.00 40.00 Nhì  
                       
                       
                       
                       
Khối 12
Stt SBD Họ tên Lớp Toán Hoá Văn Anh Sinh Tổng Danh hiệu
1 100 Mai Thị Hiền 12A2 9.00 9.00 10.00 7.00 8.50 8.00 51.50 Thủ khoa
2 208 Lê Thị Ngần 12A1 9.00 9.00 9.50 5.00 9.00 9.00 50.50 Nhất
3 017 Đinh Thị Ngọc Anh 12A1 9.00 9.00 8.50 6.00 9.50 8.00 50.00 Nhất
4 077 Trần Ngọc Hương Giang 12A2 9.00 9.50 9.50 7.00 7.50 7.50 50.00 Nhất
5 127 Mai Thị Thu Huyền 12A2 10.00 8.50 9.00 7.00 8.00 7.50 50.00 Nhất
6 297 Phạm Thị Thu 12A1 9.00 8.50 8.00 7.00 7.00 9.00 48.50 Nhất
7 016 Vũ Thị Lan Anh 12A2 6.00 9.00 9.00 7.00 8.00 9.00 48.00 Nhất
8 084 Lương Thị Thu Hà 12A1 9.00 9.00 9.00 7.00 7.00 6.50 47.50 Nhất
9 162 Phạm Thị Mỹ Linh 12A2 9.00 9.00 9.50 6.00 7.00 7.00 47.50 Nhất
10 274 Đinh Tất Thắng 12A2 9.00 9.00 9.50 6.00 8.00 6.00 47.50 Nhất
11 324 Phạm Ngọc Như Trang 12A2 9.00 8.00 9.50 6.00 6.50 8.50 47.50 Nhất
12 186 Phạm Thị Mai 12A1 9.00 9.00 8.00 5.00 9.00 7.00 47.00 Nhì
13 078 Nguyễn Thành Giang 12D 10.00 9.00 9.00 6.00 5.50 7.50 47.00 Nhì
14 040 Phạm Văn Chiển 12D 9.00 9.00 8.00 5.00 9.00 6.50 46.50 Nhì
15 279 Lê Trung Thành 12D 7.00 9.00 9.00 7.00 8.00 6.50 46.50 Nhì
16 304 Vũ Thị Thùy 12I 8.00 7.00 9.00 7.00 7.00 8.50 46.50 Nhì
17 085 Mai Thị Thu Hà 12A1 9.00 8.50 8.00 6.00 6.50 8.00 46.00 Nhì

Tác giả bài viết: vietter117

Nguồn tin: BGH

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn