07:49 ICT Thứ sáu, 22/09/2017
Năm học 2017 thi HSG tỉnh xếp thứ 8/44 trường công lập, điểm tuyển sinh vào 10 xếp thứ 4/44, điểm thi tốt nghiệp THPT đứng thứ 6/57

Danh mục chính

Thành viên

Trang nhất » Tin Tức » Thông tin điều hành

DANH SÁCH HỌC SINH ĐẠT ĐIỂM CAO TRONG KỲ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016-2017

Thứ năm - 05/01/2017 20:13
KHỐI 10
STT Họ tên Lớp Văn Toán Lý  Anh Hóa Tổng điểm  Danh hiệu
1 Trần Thị Nhật Ánh 10A1 8.50 9.50 9.00 9.50 9.00 45.50 Thủ khoa
2 Đoàn Thị Phương 10A1 9.00 6.50 10.00 10.00 9.00 44.50 Nhất
3 Lê Nhật Quang 10A2 7.00 9.00 9.50 9.50 9.50 44.50 Nhất
4 Vũ Thị Khánh Hạ 10A2 8.50 9.00 9.00 9.00 8.00 43.50 Nhất
5 Phạm Xuân Huy 10A1 6.50 9.00 9.50 9.50 8.50 43.00 Nhất
6 Vũ Xuân Hữu 10A2 6.00 9.00 9.50 9.50 9.00 43.00 Nhất
7 Đoàn Diễm Quỳnh 10A1 6.00 9.00 9.00 9.50 9.50 43.00 Nhất
8 Trần Thị Lan Anh 10B2 7.00 9.00 9.00 9.50 8.00 42.50 Nhất
9 Tăng Thị Thu Quỳnh 10A1 7.00 8.00 9.00 9.50 9.00 42.50 Nhất
10 Vũ Thị Hải 10A2 7.50 7.00 10.00 9.00 9.00 42.50 Nhất
11 Vũ Như Quỳnh 10A1 7.00 8.50 9.00 9.00 8.50 42.00 Nhì
12 Lưu Đỗ Thương 10A2 8.00 7.50 9.50 8.50 8.50 42.00 Nhì
13 Hoàng Minh Tuấn 10A2 8.00 9.00 7.50 9.00 8.50 42.00 Nhì
14 Bùi Diệu Thảo 10D1 7.00 8.00 9.50 10.00 7.00 41.50 Nhì
15 Vũ Thị Thu Phương 10H 6.00 8.50 10.00 8.50 8.50 41.50 Nhì
16 Bùi Đức Mạnh 10A2 5.50 8.00 9.50 9.50 9.00 41.50 Nhì
17 Phạm Anh Tuấn 10B2 6.50 8.50 8.50 9.00 9.00 41.50 Nhì
18 Lê Trường Nguyên 10A2 6.00 9.00 10.00 7.50 8.50 41.00 Nhì
19 Vũ Thị Minh Thúy 10B1 5.50 9.00 8.50 9.50 8.00 40.50 Nhì
20 Đinh Thị Ánh Hồng 10D1 6.50 8.00 9.00 9.00 8.00 40.50 Nhì
21 Nguyễn Văn Chính 10A1 6.00 9.00 9.00 8.00 8.50 40.50 Nhì
22 Mai Đức Cảnh 10B1 6.00 9.00 8.00 9.00 8.50 40.50 Nhì
KHỐI 11
TT  Họ và tên Lớp  Văn  Toán  Hóa Lý  Anh Tổng Danh hiệu
1 Vũ Minh Thanh 11A1 7.0 10.0 9.5 10.0 9.0 45.50 Thủ khoa
2 Vũ Thị Bích Hảo 11A2 8.0 10.0 9.0 8.5 9.5 45.00 Nhất
3 Nguyễn Thị Mỹ Duyên 11A1 7.5 10.0 9.5 9.0 8.5 44.50 Nhất
4 Nguyễn Thị Hằng 11D1 7.5 9.0 8.5 10.0 9.5 44.50 Nhất
5 Phan Trần Quang Huy 11A1 7.0 9.5 8.5 10.0 9.0 44.00 Nhất
6 Nguyễn Phương Ngân 11A1 7.0 10.0 9.5 8.5 8.5 43.50 Nhất
7 Bùi Thị Huyền 11A2 7.5 9.0 8.5 9.0 9.0 43.00 Nhất
8 Phạm Thị Mỹ Ninh 11D1 7.5 10.0 8.5 8.5 8.5 43.00 Nhất
9 Bùi Thị Sơn Trà 11A1 8.0 9.5 8.0 8.5 8.5 42.50 Nhất
10 Bùi Xuân Thạch 11A2 8.5 9.5 9.0 7.0 8.5 42.50 Nhất
11 Lê Thị Xuân 11D2 7.5 8.5 9.0 8.5 9.0 42.50 Nhất
12 Trần Phương Hà 11A1 6.5 9.0 9.0 8.5 9.0 42.00 Nhì
13 Phạm Thị Bích Sen 11A1 8.0 8.0 9.0 8.0 9.0 42.00 Nhì
14 Trần Đức Lương 11B1 7.0 9.5 9.0 9.0 7.5 42.00 Nhì
15 Bùi Phương Anh 11A2 7.0 9.0 8 8.0 9.5 41.50 Nhì
16 Mai Thị Ánh 11A2 6.5 9.5 8.5 8.5 8.5 41.50 Nhì
17 Vũ Ngọc Diệp 11D1 7.0 8.0 8.0 9.5 9.0 41.50 Nhì
18 Nguyễn Quang Đông 11D1 6.5 9.5 8.5 8.5 8.5 41.50 Nhì
19 Đặng Nguyên Trinh 11D1 6.5 8.5 10.0 8.0 8.5 41.50 Nhì
20 Trần Thanh Tùng 11A2 6.5 9.0 8.5 10.0 7.0 41.00 Nhì
21 Trần Quốc Thắng 11A1 7.5 9.0 8.0 7.5 8.5 40.50 Nhì
22 Dương Minh Anh 11A1 6.5 9.0 8.5 8.5 8.0 40.50 Nhì
KHỐI 12
STT Họ tên Lớp Toán Văn Anh Hóa Sinh Tổng Danh hiệu
1 Trần Thị Hậu 12A1 10.00 7.50 6.50 9.00 9.50 6.50 49.00 Thủ khoa
2 Nguyễn Thị Hồng Nhung 12A1 10.00 7.00 7.00 8.50 9.50 7.00 49.00 Thủ khoa
3 Phạm Thị Kiều Nga 12A1 9.00 8.50 8.50 8.50 8.50 5.50 48.50 Nhất
4 Vũ Thị Trang Nhung 12A2 9.50 6.00 8.00 9.00 10.00 6.00 48.50 Nhất
5 Phạm Quang Huy 12A1 10.00 7.50 8.00 8.50 9.00 5.00 48.00 Nhất
6 Nguyễn Văn Xuyên 12A1 9.50 6.00 9.00 9.00 7.50 6.50 47.50 Nhất
7 Nguyễn Thế Công 12A2 10.00 6.00 7.50 9.50 9.00 5.50 47.50 Nhất
8 Phạm Thị Thùy Linh 12A1 9.00 5.50 8.00 9.00 7.50 8.00 47.00 Nhất
9 Vũ Thị Đào 12A2 9.00 7.00 7.00 9.00 9.00 6.00 47.00 Nhất
10 Trần Thị Thu Hằng 12B1 9.00 7.00 6.00 8.00 8.50 8.00 46.50 Nhất
11 Trần Thị Huyền 12B2 8.00 7.00 6.50 7.50 9.00 8.50 46.50 Nhất
12 Nguyễn Gia Trung 12B2 8.00 6.00 6.50 8.50 8.50 9.00 46.50 Nhất
13 Nguyễn Thu Phương 12B2 9.50 7.50 7.00 9.00 7.00 6.00 46.00 Nhất
14 Ngô Duy Chuẩn 12A1 9.00 6.00 5.00 9.00 9.50 7.00 45.50 Nhì
15 Vũ Thanh Hằng 12A1 9.00 6.50 6.00 8.00 8.00 8.00 45.50 Nhì
16 Vũ Đức Long 12A2 8.50 6.00 5.50 9.00 8.50 8.00 45.50 Nhì
17 Phạm Thị Tố Uyên 12A2 9.00 7.50 7.00 7.50 8.00 6.50 45.50 Nhì
18 Vũ Thị Hải Yến 12A2 9.00 7.00 6.50 7.00 8.50 7.50 45.50 Nhì
19 Đinh Thị Hồng Hạnh 12B2 9.00 6.00 7.00 8.00 8.50 7.00 45.50 Nhì
20 Bùi Thanh Tùng 12B2 9.00 6.00 8.50 8.00 8.50 5.50 45.50 Nhì
21 Bùi Anh Văn 12D 8.00 5.50 9.00 9.00 8.00 6.00 45.50 Nhì
22 Trần Thị Khuyên 12A1 8.00 6.00 6.00 7.50 9.50 8.00 45.00 Nhì
23 Nguyễn Thị Như Quỳnh 12A1 8.00 6.50 7.00 8.00 8.00 7.50 45.00 Nhì
24 Phạm Ngọc Thưởng 12B1 9.00 6.00 5.00 9.00 8.00 8.00 45.00 Nhì
25 Phạm Phương Thùy 12D 8.00 6.50 8.00 7.50 8.00 7.00 45.00 Nhì

Tác giả bài viết: vietter117

Nguồn tin: BGH

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn